Hiệu ứng
6,696| Tên | lớp | thời lượng |
|---|---|---|
| Đốt cháy Liên tục chịu sát thương khí huyết, và sát thương gây ra bởi đối thủ cụ thể tăng 20% | 1 | 12s |
| Y Nhu loạn vũ Tăng 20% sát thương nhận vào | 1 | 10s |
| Cấm cố Không thể di chuyển | 1 | 2s |
| Dung Túc Vân Bị lụa buộc | 1 | 5s |
| Dưỡng Mạch Khí huyết trị liệu tăng 8% | 1 | 2s |
| Thanh Phong Ngân Dấu vết Gió Thanh | 3 | 8s |
| Vết Tích Trăng Sáng Tăng 20% sát thương nhận phải từ Chân Khí | 1 | 10s |
| Vết tích trăng sáng Tăng 20% sát thương nhận phải từ Chân Khí | 1 | 10s |
| Bất Khả Hủy Diệt Miễn nhiễm phần lớn trạng thái cứng đờ khi bị đánh | 1 | 2s |
| Miễn khống chế Miễn nhiễm phần lớn trạng thái cứng đờ khi bị đánh, miễn nhiễm hiệu ứng khống chế | 1 | 1.5s |
| Miễn khống chế Miễn nhiễm phần lớn hiệu ứng cứng đờ khi bị đánh, miễn nhiễm hiệu ứng khống chế | 1 | 0.6s |
| Dễ nổ Thân thể bị dính thuốc súng, gây sát thương bỏng rát liên tục. | 1 | 5s |
| Phá chướng Tăng 10% sát thương Khí Huyết, đồng thời ban cho khả năng kích nổ kẻ địch đang chịu trạng thái Dễ Nổ và khu vực bụi bặm bằng Trường Thương. | 1 | 10s |
| Dễ nổ | 1 | 4s |
| Ho khan | 1 | 1.5s |
| Cười lớn | 1 | 4s |
| Trời sương giá Khinh Kích có thể thực hiện truy kích | 3 | 8s |
| Trần Tình Ghi lại số lần liên kích tối đa đối với mục tiêu Trần Tình | 1 | 10s |
| Dũng Tuyền Tăng 50% sát thương gây ra lên Khí Huyết | 1 | 5s |
| Giang Lưu Gây sát thương khí huyết tăng 100% | 1 | 5s |
| Bất tử Miễn nhiễm phần lớn trạng thái cứng đờ khi bị đánh | 1 | 1.2s |
| Trừng phạt | 1 | 12s |
| Thanh Phong Tạo ra lá chắn hấp thụ sát thương khí huyết. Khi lá chắn chưa bị phá vỡ, miễn nhiễm sát thương chân khí. | 1 | 6s |
| Ý khí Tạo ra một lá chắn có thể hấp thụ sát thương khí huyết. Khi lá chắn chưa bị phá vỡ, miễn nhiễm với sát thương chân khí. | 5 | 8s |
| Ý chí khí phách Tạo ra một lá chắn có thể hấp thụ sát thương khí huyết. Khi lá chắn chưa bị phá vỡ, miễn nhiễm với sát thương chân khí. | 1 | 8s |
| Cháy rụi Liên tục chịu sát thương khí huyết, và sát thương gây ra bởi đối thủ cụ thể tăng 20% | 1 | 12s |
| Tiếp sức Sát thương thiêu đốt tăng cường | 1 | 6s |
| Định Thân Bị định thân, không thể di chuyển hoặc sử dụng hầu hết kỹ năng | 1 | 0.6s |
| Vô Ảnh | 1 | 5s |
| Định Thân Bị định thân, không thể di chuyển hoặc sử dụng hầu hết kỹ năng | 1 | 0.4s |
| Anh Vũ Có thể sử dụng kỹ năng “Băng Sơn” | 1 | 6s |
| Ý khí Tạo ra một lá chắn có khả năng hấp thụ sát thương Khí Huyết. Khi lá chắn chưa bị phá vỡ, miễn nhiễm với sát thương Chân Khí. | 1 | 5s |
| Định Thân Bị định thân, không thể di chuyển hoặc thi triển hầu hết kỹ năng | 1 | 3s |
| Anh dũng Tăng 20% sát thương lên khí huyết | 1 | 6s |
| Thủy Tích Tăng 10% sát thương gây ra lên Khí Huyết | 1 | 5s |
| Băng Giáp Thử nghiệm · Băng Giáp | 1 | ∞ |
| Vô Ảnh | 1 | 6s |
| Bất tử Kiểm tra · Bá thể | 1 | ∞ |
| Định Thân Bị định thân, không thể di chuyển hoặc sử dụng hầu hết kỹ năng | 1 | 2s |
| Định Thân Bị định thân, không thể di chuyển hoặc sử dụng hầu hết kỹ năng | 1 | 60s |
| Bất Khả Đánh Ngã Thử nghiệm · Bá thể | 1 | ∞ |
| Bất Khả Đả Đoạn (Bất Khả Phá) Miễn nhiễm phần lớn trạng thái cứng đờ khi bị đánh | 1 | 2s |
| Dễ Bị Tổn Thương Nhận thêm 20% sát thương khí huyết | 1 | 5s |
| Diệp Vạn Sơn | 1 | ∞ |
| Vũ Khí | 1 | ∞ |
| Khí Kiệt | 1 | ∞ |
| Cảm ứng Có thể sử dụng kỹ năng Cảm nhận | 1 | 6s |
| Cảm ứng Có thể sử dụng kỹ năng Cảm Tri | 1 | 6s |
| Cảm ứng Có thể sử dụng kỹ năng Cảm Tri | 1 | 6s |
| Tắt máy | 1 | ∞ |