Thuộc tính giáp ngực vàng 3
- Cộng dồn tối đa
- 1
- Thời lượng
- ∞
Giảm 35% sát thương nhận vào từ kỹ năng võ học và kỹ năng đặc biệt.

Giảm 35% sát thương nhận vào từ kỹ năng võ học và kỹ năng đặc biệt.
Sau khi né tránh thành công đòn tấn công của địch, bản thân hồi phục 15 điểm chân khí, thời gian kích hoạt lại là 10 giây.
Sau khi né tránh thành công đòn tấn công của địch, hồi phục 20 điểm thể lực.
Sau khi né tránh thành công đỡ đòn của địch, hồi phục 20 điểm thể lực, và trong 2 giây tiếp theo né tránh không tiêu hao thể lực.
Khi Giải Thế thành công, bản thân hồi phục 12 điểm chân khí, thời gian kích hoạt là 10 giây.
Khi hóa giải thành công, sát thương Chân Khí gây ra tăng 25%.
Khi Giải Thế thành công, hồi phục thêm 8 điểm tinh nguyên, đồng thời khiến kỳ thuật bản thân gây sát thương tăng 12% trong 5 giây tiếp theo, thời gian kích hoạt là 5 giây.
Khi hóa giải thế thành công, bản thân hồi phục 16 điểm chân khí, thời gian kích hoạt là 10 giây.
Khi hóa giải lực liên tục thành công (khoảng cách không quá 1.5 giây), sát thương Chân Khí gây ra sẽ tăng dần (25%/27%/29%/31%), tối đa 31%.
Khi sử dụng kỹ năng giải khống chế thành công để thoát khỏi trạng thái bị đánh hoặc bị khống chế, khiến sát thương sinh lực và sát thương chân khí bản thân gây ra trong 5 giây tiếp theo tăng 20%.
Khi sử dụng kỹ năng giải khống chế thành công để thoát khỏi trạng thái bị đánh hoặc bị khống chế, khiến sát thương chân khí bản thân gây ra trong 5 giây tiếp theo tăng 20%.
Khi sử dụng kỹ năng giải khống chế thành công để thoát khỏi trạng thái bị đánh hoặc bị khống chế, hồi phục cho bản thân 30 điểm thể lực.
Sát thương Kỹ năng Trọng Kích +15%
TC Ngoại Công tối thiểu +10
Tấn công +10
Phòng ngự +3
Khí huyết +100
Tấn công +15
Phòng ngự +5
Khí huyết +150
Tấn công +20
Phòng ngự +8
Sát thương kỹ năng chủ động +15%
Sát thương Kỹ năng đặc biệt +18%